瓶子
píng*zi
-chai, bìnhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
瓶
Bộ: 瓦 (ngói)
10 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 瓶 gồm bộ ngói (瓦) và phần bên phải biểu thị hình dáng của bình.
- 子 là một chữ biểu thị con cái, thường dùng để chỉ những thứ nhỏ bé hoặc đơn giản.
→ 瓶子 nghĩa là một cái bình hoặc chai, thường dùng để đựng chất lỏng.
Từ ghép thông dụng
水瓶
/shuǐpíng/ - bình nước
酒瓶
/jiǔpíng/ - chai rượu
花瓶
/huāpíng/ - bình hoa