犹如
yóu*rú
-như thểThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
犹
Bộ: 犭 (con vật)
7 nét
如
Bộ: 女 (người phụ nữ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '犹' có bộ '犭' chỉ động vật, liên quan đến sự so sánh.
- Chữ '如' có bộ '女', thường chỉ về hành động hoặc trạng thái.
→ Cụm từ '犹如' mang ý nghĩa là giống như, tựa như.
Từ ghép thông dụng
犹如
/yóurú/ - giống như, tựa như
犹豫
/yóuyù/ - do dự
如意
/rúyì/ - như ý