XieHanzi Logo

áo
-nấu nhừ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '熬' có bộ thủ là '灬' (lửa) ở bên dưới, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nhiệt độ, đun nấu.
  • Phần trên của chữ '熬' gồm có '敖', có ý nghĩa là chịu đựng hay vượt qua.
  • Kết hợp lại, chữ '熬' mang ý nghĩa chịu đựng cái nóng, thường dùng để nói về việc nấu nướng hay chịu đựng khó khăn.

Chữ '熬' có nghĩa là nấu, đun sôi, hay chịu đựng khó khăn.

Từ ghép thông dụng

熬夜

/áo yè/ - thức khuya

熬粥

/áo zhōu/ - nấu cháo

煎熬

/jiān áo/ - chịu đựng đau khổ