烫
tàng
-đốt, bỏng; nóngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
烫
Bộ: 火 (lửa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 烫 bao gồm bộ 火 (lửa) ở bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nhiệt hoặc sức nóng.
- Phần bên phải là chữ 汤 (thang), có nghĩa là nước súp hoặc nước sôi, kết hợp với bộ 火 để chỉ sự đun hoặc làm nóng.
→ Chữ 烫 có nghĩa là nóng hoặc làm nóng.
Từ ghép thông dụng
烫头
/tàng tóu/ - uốn tóc
烫伤
/tàng shāng/ - bỏng
烫手
/tàng shǒu/ - nóng bỏng tay