XieHanzi Logo

潜水

qián*shuǐ
-lặn với bình dưỡng khí

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '潜' có bộ thủ '氵' chỉ nước, kết hợp với phần còn lại có nghĩa liên quan đến việc chìm hay ẩn mình.
  • Chữ '水' là chữ chỉ nước, thể hiện rõ ràng nghĩa liên quan đến chất lỏng.

Kết hợp '潜水' có nghĩa là lặn xuống nước.

Từ ghép thông dụng

潜水

/qiánshuǐ/ - lặn

潜意识

/qiányìshì/ - tiềm thức

潜力

/qiánlì/ - tiềm năng