滴
dī
-giọtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
滴
Bộ: 氵 (nước)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '氵' (nước) bên trái chỉ ý nghĩa liên quan đến nước.
- Phần bên phải '啇' có âm đọc gần giống với '滴' và góp phần vào ý nghĩa của từ.
→ Từ '滴' có nghĩa là giọt nước hoặc nhỏ giọt.
Từ ghép thông dụng
水滴
/shuǐ dī/ - giọt nước
滴答
/dī dā/ - tiếng tích tắc
滴水
/dī shuǐ/ - nhỏ giọt