满足
mǎn*zú
-thỏa mãnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
满
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
足
Bộ: 足 (chân)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 满 (mãn) có bộ thủy 氵, liên quan đến nước, chỉ sự tràn đầy.
- Chữ 足 (túc) có nghĩa là chân, gợi ý sự đầy đủ, thỏa mãn.
→ 满足 (mãn túc) có nghĩa là thỏa mãn, đầy đủ.
Từ ghép thông dụng
满意
/mǎn yì/ - hài lòng
满足感
/mǎn zú gǎn/ - cảm giác thỏa mãn
满足条件
/mǎn zú tiáo jiàn/ - đáp ứng điều kiện