滑冰
huá*bīng
-trượt băngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
滑
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
冰
Bộ: 冫 (băng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '滑' gồm bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với các bộ phận khác tạo thành nghĩa 'trơn' hay 'trượt'.
- Chữ '冰' với bộ '冫' chỉ băng, thể hiện ý nghĩa 'đông lạnh' hay 'băng'.
→ '滑冰' có nghĩa là 'trượt băng' trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
滑雪
/huá xuě/ - trượt tuyết
滑板
/huá bǎn/ - ván trượt
冰箱
/bīng xiāng/ - tủ lạnh