XieHanzi Logo

海鲜

hǎi*xiān
-hải sản

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: ()

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '海' có bộ '氵' chỉ nước, gợi ý liên quan đến biển.
  • Chữ '鲜' gồm bộ '鱼' chỉ cá, kết hợp với bộ '羊' chỉ cừu, gợi ý sự tươi ngon của thực phẩm.

Từ '海鲜' có nghĩa là hải sản, tức là các loại thực phẩm từ biển như cá, tôm, cua.

Từ ghép thông dụng

海洋

/hǎiyáng/ - đại dương

海岸

/hǎi'àn/ - bờ biển

新鲜

/xīnxiān/ - tươi mới