Từ vựng tiếng Trung
shuǐ水
Nghĩa tiếng Việt
nước
1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 水 là một chữ tượng hình biểu thị hình ảnh của dòng nước đang chảy.
- Các nét trong chữ này gợi nhớ đến dòng nước với các giọt nước đang rơi.
→ nước
Từ ghép thông dụng
水果
trái cây
水瓶
bình nước
水流
dòng nước