毕业
bì*yè
-tốt nghiệpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
毕
Bộ: 比 (so sánh)
6 nét
业
Bộ: 业 (nghiệp)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 毕: Kết hợp giữa '比' (so sánh) và '十' (mười), mang ý nghĩa hoàn tất, kết thúc.
- 业: Cấu tạo từ '一' (một), '丨' (nét dọc), và '业' (nghiệp), biểu thị công việc, sự nghiệp.
→ 毕业: Hoàn tất nghiệp vụ học tập, tức là tốt nghiệp.
Từ ghép thông dụng
毕业生
/bìyèshēng/ - sinh viên tốt nghiệp
毕业典礼
/bìyè diǎnlǐ/ - lễ tốt nghiệp
毕业证
/bìyè zhèng/ - bằng tốt nghiệp