XieHanzi Logo

比方

bǐ*fang
-ví dụ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 比: Hình ảnh của hai người đứng cạnh nhau, đại diện cho sự so sánh.
  • 方: Hình dạng của một cái ô vuông, tượng trưng cho phương hướng hoặc một vùng.

比方: Biểu thị việc lấy một ví dụ để so sánh hoặc minh họa.

Từ ghép thông dụng

比喻

/bǐyù/ - ẩn dụ

比率

/bǐlǜ/ - tỷ lệ

方形

/fāngxíng/ - hình vuông