XieHanzi Logo

táo
-đào

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '桃' có bộ '木' là bộ thủ, chỉ liên quan đến cây cối.
  • Phần bên phải là '兆' không mang nghĩa cụ thể, chỉ giúp phát âm.

Chữ '桃' có nghĩa là quả đào, liên quan đến cây cối.

Từ ghép thông dụng

桃子

/táo zi/ - quả đào

桃花

/táo huā/ - hoa đào

桃园

/táo yuán/ - vườn đào