枕头
zhěn*tou
-gốiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
枕
Bộ: 木 (cây, gỗ)
8 nét
头
Bộ: 大 (to, lớn)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '枕' có bộ '木' mang ý nghĩa liên quan đến gỗ, phần còn lại là chỉ âm.
- '头' có bộ '大' nghĩa là to, phần còn lại chỉ âm thanh.
→ '枕头' có nghĩa là gối đầu, thường dùng để nằm ngủ.
Từ ghép thông dụng
枕头
/zhěntou/ - gối
枕边
/zhěnbiān/ - bên gối
枕套
/zhěntào/ - vỏ gối