机械
jī*xiè
-cơ khíThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
机
Bộ: 木 (gỗ, cây)
6 nét
械
Bộ: 木 (gỗ, cây)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '机' gồm bộ '木' nghĩa là gỗ, thể hiện vật liệu chế tạo, và bộ phận phồn thể của '几' chỉ sự cơ cấu, máy móc.
- Chữ '械' gồm bộ '木' nghĩa là gỗ, kết hợp với các bộ phận khác để chỉ công cụ hoặc máy móc.
→ Kết hợp lại, '机械' có nghĩa là máy móc, cơ khí, thể hiện các cấu trúc hoặc công cụ phức tạp.
Từ ghép thông dụng
飞机
/fēijī/ - máy bay
手机
/shǒujī/ - điện thoại di động
机械化
/jīxièhuà/ - cơ giới hóa