机动
jī*dòng
-cơ giới hóa, chạy bằng động cơThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
机
Bộ: 木 (cây, gỗ)
6 nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '机' có bộ '木' nghĩa là cây, gỗ, kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa liên quan đến máy móc, thiết bị.
- Chữ '动' có bộ '力' nghĩa là sức mạnh, biểu thị hành động hoặc chuyển động.
→ Từ '机动' nghĩa là khả năng di chuyển hoặc linh hoạt, thường dùng trong ngữ cảnh máy móc hoặc phương tiện.
Từ ghép thông dụng
机动性
/jīdòngxìng/ - tính di động, linh hoạt
机动化
/jīdònghuà/ - cơ giới hóa
机动部队
/jīdòng bùduì/ - đội quân cơ động