机关
jī*guān
-văn phòng, cơ quanThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
机
Bộ: 木 (cây)
6 nét
关
Bộ: 丷 (gạt)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '机' có bộ '木' nghĩa là cây, thể hiện sự cấu tạo hay vật liệu.
- Chữ '关' có bộ '丷' thường dùng để chỉ sự đóng hoặc kết nối.
→ Kết hợp lại, '机关' thường chỉ những cơ cấu hoặc hệ thống phức tạp, như máy móc hoặc tổ chức.
Từ ghép thông dụng
机关
/jī guān/ - cơ quan, tổ chức
机器
/jī qì/ - máy móc
机关枪
/jī guān qiāng/ - súng máy