XieHanzi Logo

běn
-một từ để đo sách

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 本 bao gồm bộ 木 (cây) và một nét ngang dưới cùng chỉ gốc cây.
  • Nét ngang dưới cùng thể hiện sự khởi đầu hoặc nền tảng của một cái cây.

Chữ 本 có nghĩa là 'gốc', 'cơ bản', 'nguồn gốc'.

Từ ghép thông dụng

本书

/běn shū/ - cuốn sách

本地

/běn dì/ - bản địa

本来

/běn lái/ - vốn dĩ, ban đầu