未免
wèi*miǎn
-thực sựThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
未
Bộ: 木 (cây, gỗ)
5 nét
免
Bộ: 儿 (con trai, đứa trẻ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '未' có bộ '木' (cây) và có ý nghĩa chỉ sự chưa đạt đến, chưa hoàn thành.
- Chữ '免' có bộ '儿' (con trai) và phần trên như một cái mũ, ý chỉ sự tránh né hoặc được miễn trừ.
→ Kết hợp lại, '未免' có nghĩa là không tránh khỏi, không thể không.
Từ ghép thông dụng
未免太
/wèimiǎn tài/ - không tránh khỏi quá
未免有些
/wèimiǎn yǒuxiē/ - không tránh khỏi có chút
未免过分
/wèimiǎn guòfèn/ - không tránh khỏi quá đáng