XieHanzi Logo

shài
-phơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '晒' bao gồm bộ '日' (mặt trời) bên trái và phần còn lại ở bên phải, liên quan đến việc phơi ra ánh sáng mặt trời.
  • Phần bên phải có chữ '西' (tây) là một phần của chữ '晒', biểu thị hướng tây, nơi mặt trời lặn.

Chữ '晒' có nghĩa là phơi, làm khô dưới ánh sáng mặt trời.

Từ ghép thông dụng

晒太阳

/shài tàiyáng/ - phơi nắng

晒干

/shài gān/ - phơi khô

晾晒

/liàng shài/ - phơi khô (quần áo)