时常
shí*cháng
-thường xuyênThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
时
Bộ: 日 (mặt trời)
7 nét
常
Bộ: 巾 (khăn)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 时: Bao gồm bộ Nhật (日) tượng trưng cho mặt trời và thời gian, bên cạnh là chữ 寺 (tự) có nghĩa là chùa, biểu thị ý nghĩa của thời gian hoặc thời điểm.
- 常: Bao gồm bộ 巾 (khăn), trên có chữ 尚 (thượng) biểu thị ý nghĩa của sự liên tục, thường xuyên.
→ 时常 có nghĩa là thường hay, diễn tả một hành động xảy ra nhiều lần trong một khoảng thời gian.
Từ ghép thông dụng
时常
/shícháng/ - thường xuyên
小时
/xiǎoshí/ - giờ
常常
/chángcháng/ - thường xuyên