Từ vựng tiếng Trung
zǎo*fàn

Nghĩa tiếng Việt

bữa sáng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (thực phẩm)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '早' có bộ '日' nghĩa là mặt trời, kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa là buổi sáng.
  • Chữ '饭' gồm bộ '饣' (thực phẩm) và phần phát âm '反', tạo nên nghĩa là bữa ăn hoặc cơm.

Chữ '早饭' có nghĩa là bữa sáng.

Từ ghép thông dụng

zǎoān

chào buổi sáng

zǎocān

bữa sáng

zǎoshang

buổi sáng