XieHanzi Logo

方向

fāng*xiàng
-hướng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '方' có nghĩa là 'phương', chỉ hướng, phương hướng.
  • Chữ '向' có bộ '口' nghĩa là miệng, mang ý nghĩa hướng về một nơi nào đó.

Tổng thể, '方向' có nghĩa là phương hướng, chỉ hướng đi hoặc định hướng.

Từ ghép thông dụng

方向盘

/fāngxiàngpán/ - vô lăng

方向感

/fāngxiànggǎn/ - cảm giác phương hướng

方向性

/fāngxiàngxìng/ - tính định hướng