XieHanzi Logo

新娘

xīn*niáng
-cô dâu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cân)

13 nét

Bộ: (nữ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 新 (mới) bao gồm chữ 斤 (cân) và chữ 木 (mộc), gợi ý về sự mới mẻ hoặc thay đổi từ những thứ vật chất.
  • 娘 (nàng) bao gồm chữ 女 (nữ) và chữ 良 (lương), biểu thị một người phụ nữ tốt hoặc xinh đẹp.

新娘 có nghĩa là cô dâu, người phụ nữ mới trong một gia đình khi kết hôn.

Từ ghép thông dụng

新婚

/xīnhūn/ - tân hôn

新年

/xīnnián/ - năm mới

娘家

/niángjiā/ - nhà mẹ đẻ