放松
fàng*sōng
-thư giãnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
放
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
8 nét
松
Bộ: 木 (cây)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 放: Bên trái là bộ '攵' có nghĩa là đánh nhẹ, bên phải là '方' có nghĩa là phương. Kết hợp lại có thể hiểu là thả ra theo một phương hướng.
- 松: Bên trái là bộ '木' nghĩa là cây, bên phải là '公' có thể liên tưởng đến sự công cộng hoặc chia sẻ. Kết hợp lại có thể hiểu là cây cối nới lỏng ra, tự do phát triển.
→ 放松: Thả lỏng, thư giãn, không bị bó buộc.
Từ ghép thông dụng
放松
/fàngsōng/ - thả lỏng, thư giãn
放假
/fàngjià/ - nghỉ phép
轻松
/qīngsōng/ - nhẹ nhàng, thoải mái