搭档
dā*dàng
-đối tácThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
搭
Bộ: 扌 (tay)
12 nét
档
Bộ: 木 (cây, gỗ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '搭' có bộ thủ '扌' (tay) liên quan đến hành động tay, kết hợp với phần bên phải '合' (hợp) có nghĩa là kết hợp hay phối hợp.
- Chữ '档' có bộ thủ '木' (cây, gỗ) chỉ đồ vật hoặc cấu trúc, kết hợp với phần bên phải '当' (đương) chỉ sự phù hợp hoặc đúng.
→ Kết hợp của hai chữ này tạo thành từ có nghĩa là 'đối tác', chỉ sự hợp tác hoặc phối hợp giữa hai bên.
Từ ghép thông dụng
搭配
/dāpèi/ - phối hợp
搭车
/dāchē/ - đi nhờ xe
档案
/dàng'àn/ - hồ sơ