XieHanzi Logo

推销

tuī*xiāo
-tiếp thị

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 推: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với chữ '隹' (chim đuôi ngắn) thể hiện hành động dùng tay để đẩy hay thúc đẩy.
  • 销: Bộ kim 钅 (kim loại) kết hợp với chữ '肖' (giống như, tương tự) tạo nên ý nghĩa liên quan đến quá trình tiêu thụ hoặc bán đi một thứ gì đó.

推销 có nghĩa là thúc đẩy việc bán hàng, tiếp thị sản phẩm.

Từ ghép thông dụng

推销员

/tuīxiāo yuán/ - nhân viên bán hàng

推销策略

/tuīxiāo cèlüè/ - chiến lược tiếp thị

推销产品

/tuīxiāo chǎnpǐn/ - tiếp thị sản phẩm