披
pī
-choàng qua vaiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
披
Bộ: 扌 (tay)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ thủ (扌) chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động tay.
- Phần còn lại là chữ 皮 (bì) nghĩa là da, chỉ cách thức hoặc dụng cụ liên quan đến việc phủ lên hoặc mở ra.
→ Chữ '披' có nghĩa là mặc vào, phủ lên hoặc mở ra bằng tay.
Từ ghép thông dụng
披露
/pī lù/ - tiết lộ
披肩
/pī jiān/ - khăn choàng
披风
/pī fēng/ - áo choàng