XieHanzi Logo

打扫

dǎ*sǎo
-quét dọn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' có bộ thủ là '扌' (tay) biểu thị hành động dùng tay để làm gì đó. Phần còn lại '丁' biểu thị âm đọc.
  • Chữ '扫' có bộ thủ là '扌' (tay) biểu thị hành động dùng tay, phần còn lại '彐' chỉ âm và phần '帚' gợi ý hành động quét dọn.

'打扫' có nghĩa là dọn dẹp, làm sạch, ám chỉ hành động dùng tay để quét dọn.

Từ ghép thông dụng

打扫

/dǎsǎo/ - dọn dẹp

打电话

/dǎ diànhuà/ - gọi điện thoại

扫地

/sǎodì/ - quét sàn