XieHanzi Logo

打击

dǎ*jī
-đánh

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (hộp)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '打' gồm bộ '扌' nghĩa là 'tay', và phần còn lại có nghĩa là hành động, biểu thị hành động dùng tay tác động vào cái gì đó.
  • Chữ '击' gồm bộ '凵' nghĩa là 'hộp', phần trên tượng trưng cho hành động tấn công hoặc đánh vào mục tiêu.

Tổng thể, '打击' có nghĩa là sử dụng tay để tấn công hoặc đánh vào một mục tiêu.

Từ ghép thông dụng

打击

/dǎ jī/ - tấn công, đả kích

打电话

/dǎ diàn huà/ - gọi điện thoại

攻击

/gōng jī/ - công kích, tấn công