手术
shǒu*shù
-phẫu thuậtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
手
Bộ: 手 (tay)
4 nét
术
Bộ: 木 (cây)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 手 có nghĩa là tay, thường dùng để chỉ hành động hoặc công việc liên quan đến đôi tay.
- 术 có nghĩa là kỹ thuật hay phương pháp, liên quan đến sự thực hiện hay làm một việc gì đó một cách chuyên môn.
→ 手术 có nghĩa là phẫu thuật, một quá trình điều trị được thực hiện bằng tay và kỹ thuật chuyên môn.
Từ ghép thông dụng
手表
/shǒubiǎo/ - đồng hồ đeo tay
艺术
/yìshù/ - nghệ thuật
手工
/shǒugōng/ - thủ công