XieHanzi Logo

手套

shǒu*tào
-găng tay

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (to lớn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 手: Hình ảnh bàn tay, biểu thị hành động hoặc liên quan đến tay.
  • 套: Kết hợp của '大' (to lớn) và các bộ phận khác để diễn tả việc bao bọc hoặc chứa đựng.

手套 nghĩa là găng tay, vật dùng để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay.

Từ ghép thông dụng

手套

/shǒu tào/ - găng tay

手表

/shǒu biǎo/ - đồng hồ đeo tay

手术

/shǒu shù/ - phẫu thuật