感冒
gǎn*mào
-cảm; bị cảmThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (tim)
13 nét
冒
Bộ: 冂 (biên giới)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 感 có bộ 心 (tim) chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc hoặc cảm giác.
- Chữ 冒 có bộ 冂 (biên giới) thường chỉ sự bao bọc hoặc bao phủ.
→ 感冒 kết hợp để chỉ tình trạng cảm lạnh, có nghĩa là cơ thể bị ảnh hưởng bởi tác động từ bên ngoài dẫn đến cảm giác không khỏe.
Từ ghép thông dụng
感冒
/gǎn mào/ - cảm lạnh
感受
/gǎn shòu/ - cảm nhận
感情
/gǎn qíng/ - tình cảm