XieHanzi Logo

máng
-bận

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '忙' gồm có bộ '心' (trái tim) và bộ '亡' (mất).
  • Bộ '心' thể hiện liên quan đến cảm xúc hoặc tinh thần.
  • Bộ '亡' có thể gợi nhớ đến sự mất mát hay không có thời gian.

Tổng thể chữ '忙' diễn tả trạng thái bận rộn, phải lo nghĩ nhiều.

Từ ghép thông dụng

忙碌

/máng lù/ - bận rộn

帮忙

/bāng máng/ - giúp đỡ

很忙

/hěn máng/ - rất bận