XieHanzi Logo

开水

kāi*shuǐ
-nước sôi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 开: Hình ảnh hai tay mở ra hoặc chia tách một cái gì đó.
  • 水: Tượng hình của nước, có thể thấy ba giọt nước rơi xuống.

开水: Nước đã được đun sôi, thường để uống hoặc dùng trong nấu ăn.

Từ ghép thông dụng

开车

/kāichē/ - lái xe

开门

/kāimén/ - mở cửa

水果

/shuǐguǒ/ - trái cây