XieHanzi Logo

延期

yán*qī
-kéo dài

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dẫn đường)

7 nét

Bộ: (tháng, mặt trăng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 延 (yán) bao gồm bộ 廴 (dẫn đường) và bộ chính là 廷 (đình), thể hiện việc kéo dài ra hoặc lùi lại.
  • 期 (qī) kết hợp giữa bộ 月 (tháng) và 其 (kỳ), thể hiện một thời gian cụ thể hoặc thời hạn.

延期 (yánqī) có nghĩa là kéo dài hoặc lùi lại thời hạn, thường dùng để chỉ việc gia hạn thời gian.

Từ ghép thông dụng

延期

/yánqī/ - gia hạn, trì hoãn

延长

/yáncháng/ - kéo dài

期望

/qīwàng/ - mong đợi, kỳ vọng

长期

/chángqī/ - dài hạn