应该
yīng*gāi
-nênThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
应
Bộ: 广 (rộng)
7 nét
该
Bộ: 讠 (lời nói)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '应' bao gồm bộ '广' và phần còn lại thể hiện sự đáp ứng hay phù hợp với điều gì đó.
- Chữ '该' có bộ '讠' biểu thị liên quan đến lời nói hoặc ngôn ngữ, kết hợp với phần còn lại để thể hiện điều gì đó được nhắc đến hoặc cần được thực hiện.
→ Nghĩa tổng thể là điều gì đó nên được làm hoặc phù hợp để thực hiện.
Từ ghép thông dụng
应该
/yīnggāi/ - nên
应答
/yìngdá/ - trả lời
应对
/yìngduì/ - ứng phó