XieHanzi Logo

并非

bìng*fēi
-không phải

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (can thiệp)

6 nét

Bộ: (không phải)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '并' bao gồm một phần của chữ '干' biểu thị ý nghĩa kết hợp hoặc cùng nhau.
  • Chữ '非' tự bản thân nó là một bộ thủ, diễn tả điều gì đó không đúng hoặc không phải.

Cụm từ '并非' mang ý nghĩa phủ định, nhấn mạnh điều gì đó thực sự không phải như vậy.

Từ ghép thông dụng

并且

/bìngqiě/ - và, hơn nữa

并列

/bìngliè/ - đặt ngang hàng

并行

/bìngxíng/ - song song