XieHanzi Logo

gàn
-làm, làm việc

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 干 gồm có 3 nét, là một chữ đơn giản.
  • Radical của chữ này cũng chính là chữ 干, có ý nghĩa liên quan đến việc cạn khô hoặc can thiệp.

Chữ 干 có thể mang ý nghĩa là khô hoặc can thiệp vào việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

干净

/gānjìng/ - sạch sẽ

干杯

/gānbēi/ - cạn ly

干扰

/gānrǎo/ - can thiệp, gây nhiễu