XieHanzi Logo

岁月

suì*yuè
-năm tháng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

6 nét

Bộ: (mặt trăng)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 岁: Kết hợp giữa bộ núi (山) và các nét khác, tượng trưng cho sự lâu dài, thời gian trôi qua như núi vững chãi.
  • 月: Bộ mặt trăng (月) đơn giản, tượng trưng cho tháng, chu kỳ thời gian.

岁月 thường dùng để chỉ thời gian trôi qua, tuổi tác.

Từ ghép thông dụng

岁月

/suìyuè/ - thời gian, năm tháng

岁数

/suìshù/ - tuổi tác

岁末

/suìmò/ - cuối năm