展览
zhǎn*lǎn
-triển lãmThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
展
Bộ: 尸 (xác chết)
10 nét
览
Bộ: 见 (nhìn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 展 bao gồm bộ 尸 (xác chết) và phần còn lại liên quan đến việc trải ra, mở rộng.
- Chữ 览 bao gồm bộ 见 (nhìn) và phần trên có nghĩa là xem hoặc quan sát.
→ 展览 có nghĩa là trưng bày, triển lãm với ý tưởng mở rộng và nhìn ngắm.
Từ ghép thông dụng
展览会
/zhǎnlǎnhuì/ - hội chợ triển lãm
展览馆
/zhǎnlǎnguǎn/ - nhà triển lãm
艺术展览
/yìshù zhǎnlǎn/ - triển lãm nghệ thuật