尖锐
jiān*ruì
-sắc bénThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
尖
Bộ: 小 (nhỏ)
6 nét
锐
Bộ: 钅 (kim loại)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '尖' có bộ '小' (nhỏ) bên trên và bộ '大' (to) bên dưới gợi ý sự nhọn, sắc bén.
- Chữ '锐' có bộ '钅' (kim loại) bên trái và chữ '兑' (đổi, trao đổi) bên phải, thường liên quan đến tính chất sắc bén của kim loại.
→ Sự sắc bén, nhọn của vật hoặc sự việc.
Từ ghép thông dụng
尖锐
/jiānruì/ - nhọn, sắc bén
尖峰
/jiānfēng/ - đỉnh nhọn, cao điểm
锐利
/ruìlì/ - sắc bén, nhạy bén