XieHanzi Logo

寒假

hán*jià
-kỳ nghỉ đông

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 寒: Bao gồm bộ 宀 (mái nhà) phía trên, kết hợp với bộ 冫 (băng) và 之, tạo nên ý nghĩa về sự lạnh lẽo, lạnh giá bên trong một ngôi nhà.
  • 假: Có bộ 亻 (người) bên trái, kết hợp với bộ 叚 (giả), thể hiện ý nghĩa về sự không thật, giả tạo hay tạm nghỉ ngơi của con người.

寒假 có nghĩa là kỳ nghỉ đông, kết hợp giữa ý nghĩa của lạnh và kỳ nghỉ tạm thời.

Từ ghép thông dụng

寒冷

/hán lěng/ - lạnh giá

假期

/jià qī/ - kỳ nghỉ

寒风

/hán fēng/ - gió lạnh