婚礼
hūn*lǐ
-lễ cướiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
婚
Bộ: 女 (nữ, con gái)
11 nét
礼
Bộ: 示 (thị, biểu thị)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '婚' gồm có bộ '女' (nữ) chỉ về người nữ và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '礼' có bộ '示' nghĩa là biểu thị, chỉ về lễ nghi, sự tôn kính.
→ Kết hợp hai chữ lại, '婚礼' nghĩa là lễ cưới, biểu thị nghi lễ kết hôn.
Từ ghép thông dụng
结婚
/jié hūn/ - kết hôn
婚纱
/hūn shā/ - váy cưới
婚姻
/hūn yīn/ - hôn nhân