XieHanzi Logo

妈妈

mā*ma
-mẹ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

13 nét

Bộ: (ngựa)

13 nét

Bộ: (nữ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '妈' gồm bộ nữ '女' chỉ người phụ nữ, và chữ '马' chỉ âm đọc.
  • Chữ '妈' có ý nghĩa là mẹ, người phụ nữ quan trọng trong gia đình.

Chữ '妈' có nghĩa là mẹ.

Từ ghép thông dụng

妈妈

/māma/ - mẹ

妈妈的

/māma de/ - của mẹ

叫妈妈

/jiào māma/ - gọi mẹ