XieHanzi Logo

奶奶

nǎi*nai
-bà nội

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

5 nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '奶' có bộ '女' (nữ) biểu thị về phụ nữ và một phần khác chỉ âm đọc.
  • Trong văn hóa, '奶' thường liên quan đến người phụ nữ lớn tuổi hoặc mẹ.

Chữ '奶奶' có nghĩa là bà nội, người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình.

Từ ghép thông dụng

奶奶

/nǎinai/ - bà nội

牛奶

/niúnǎi/ - sữa bò

奶茶

/nǎichá/ - trà sữa