培育
péi*yù
-nuôi dưỡng, trồng trọtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
培
Bộ: 土 (đất)
11 nét
育
Bộ: 肉 (thịt)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '培' gồm bộ '土' chỉ đất, thể hiện sự vun trồng, bồi đắp.
- Chữ '育' gồm bộ '肉', liên quan đến việc nuôi dưỡng, phát triển từ bên trong.
→ Hai chữ kết hợp lại mang nghĩa là nuôi dưỡng, phát triển (trên đất).
Từ ghép thông dụng
培养
/péiyǎng/ - bồi dưỡng, đào tạo
教育
/jiàoyù/ - giáo dục
培土
/péitǔ/ - vun đất