图案
tú'àn
-hoa vănThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
图
Bộ: 囗 (bao quanh, vây quanh)
8 nét
案
Bộ: 木 (gỗ, cây)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 图: Ký tự này bao gồm bộ '囗' nghĩa là bao quanh, và một phần giống chữ '也', tạo thành ý nghĩa là hình ảnh hay kế hoạch trong một không gian được bao quanh.
- 案: Ký tự này có bộ '木' nghĩa là gỗ, cây, kết hợp với phần phía trên giống hình cái bàn hay kế hoạch, biểu thị một bản đề xuất hoặc kế hoạch cụ thể.
→ 图案: Tổ hợp hai ký tự này tạo thành nghĩa là họa tiết, mô hình hay thiết kế.
Từ ghép thông dụng
设计图案
/shèjì tú'àn/ - thiết kế mẫu
装饰图案
/zhuāngshì tú'àn/ - trang trí hoa văn
图案分析
/tú'àn fēnxī/ - phân tích mô hình