XieHanzi Logo

la
-trợ từ 'la'

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '啦' gồm bộ '口' có nghĩa là miệng, thể hiện âm thanh hoặc lời nói.
  • Phần còn lại là chữ '剌', gợi ý về âm thanh sôi nổi hoặc cảm giác mạnh mẽ.

Chữ '啦' thường dùng để thể hiện âm thanh hoặc sự nhấn mạnh trong câu nói.

Từ ghép thông dụng

好了啦

/hǎo le la/ - được rồi mà

走啦

/zǒu la/ - đi thôi

快点啦

/kuài diǎn la/ - nhanh lên nào