XieHanzi Logo

商标

shāng*biāo
-nhãn hiệu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bộ: (cây)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 商: gồm bộ '亠' (đầu), '冂' (khung viền) và '口' (miệng). Biểu thị sự giao tiếp, trao đổi, bàn bạc trong thương mại.
  • 标: gồm bộ '木' (cây) và '示' (thể hiện). Biểu thị việc thể hiện, đánh dấu, biểu tượng, như cắm cờ trên cây.

商标: biểu thị dấu hiệu, biểu tượng của thương mại, nhãn hiệu.

Từ ghép thông dụng

商店

/shāngdiàn/ - cửa hàng

商人

/shāngrén/ - thương nhân

标志

/biāozhì/ - biểu tượng